Hình nền cho even money
BeDict Logo

even money

/ˈiːvən ˈmʌni/ /ˈiːvɪn ˈmʌni/

Định nghĩa

noun

Cược ngang tiền, kèo đồng banh.

Ví dụ :

Khả năng đạt điểm A trong bài thi cuối kỳ là cược ngang tiền, nghĩa là nếu bạn cược 1 đô và thắng, bạn sẽ nhận lại 1 đô tiền lời cộng với 1 đô tiền cược ban đầu.
noun

Cơ hội ngang nhau, khả năng năm ăn năm thua.

Ví dụ :

Việc được thăng chức ở chỗ làm của tôi có vẻ như là cơ hội năm ăn năm thua; tôi có một cơ hội kha khá, nhưng có vài ứng viên đủ năng lực khác nữa.